Lưu lượng kế orifice

Orifice RTJ cao áp High Pressure Orifice

MODEL : DHOF-RTJP / DHOF-RTJF
Orifice cao áp gồm mặt bích orifice Weld Neck có mặt ring joint (RTJ) và tấm orifice gắn vòng giữ. Đáp ứng cấp ANSI 600 ~ 2500LB RTJ (Oval hoặc Octagonal), cung cấp dạng tấm đơn lẻ (DHOF-RTJP) hoặc kèm mặt bích (DHOF-RTJF).

Tổng quan sản phẩm

Orifice RTJ cao áp (High Pressure Orifice)

Tấm orifice RTJ cao áp DHOF-RTJ (gắn vòng giữ)
DHOF-RTJPDHOF-RTJF

Mặt bích này bao gồm kiểu Weld Neck dùng cùng tấm orifice hoặc tấm orifice gắn vòng, được cung cấp theo các kiểu sau.

Model DHOF-RTJ□: dùng cùng orifice DHOF-RTJ□ có gắn vòng giữ (Holding Ring) cho lấy áp mặt bích. Chỉ cung cấp kiểu Weld Neck, mặt bích có mặt kiểu ring joint (Ring-Joint).

DHOF-RTJF có 2 tap trên mỗi mặt bích, vị trí tap theo vị trí lấy áp mặt bích quy định trong ISO5167.

RTJ Oval / OctagonalANSI 600 ~ 2500LB1-1/2B ~ 24B (40A ~ 600A)Chỉ Weld Neck
English description

These flanges include both the welding neck type used with orifice plates or orifice plates with rings. They are available in the following types. Model DHOF-RTJ: Used with Model DHOF-RTJ orifice with holding ring for flange taps. Available only in welding neck type. Flange faces are ring-joint types. Welding neck. Type DHOF-RTJF are only available with welding neck style. Two per flange. Provided in Model DHOF-RTJF the flange tap location specified in ISO5167.

Loại · Cấu hình model

So sánh thông số theo model

Hạng mụcDHOF-RTJP
Tấm đơn lẻ (Plate Only)
DHOF-RTJF
Kèm mặt bích (Flange Include)
Đặc điểmDùng cho áp suất cao (For High pressure)Dùng cho áp suất cao (For High pressure)
Turndown4:14:1
Vật liệuPlate: STS304, STS316, Inconel, Monel, HastelloyPlate: STS304, STS316, Inconel, Monel, Hastelloy · Flange: C.S, STS304, STS316, Inconel, Monel, Hastelloy, A182 F11, F22, F51
Kết nốiFlange 900#, 1500#, 2500#Flange 900#, 1500#, 2500#
Đường ống áp dụng2B ~ 24B (50A ~ 600A) Pipe2B ~ 24B (50A ~ 600A) Pipe
Tiêu chuẩn áp dụngISO5167-2ISO5167-2
Độ chính xác±1.5%±1.5%

Thông số kỹ thuật

Điều kiện chi tiết được xác định khi báo giá.

Hạng mụcGiá trị
Độ chính xác±1.5%
Turndown (Turndown Range)4:1
Tiêu chuẩn áp dụng (Regulations)ISO5167-2
Cỡ ống danh nghĩa1-1/2B ~ 24B (40A ~ 600A)
Cấp mặt bích (Flange Rating)ANSI 600, 900, 1500, 2500LB RTJ Oval Type or Octagonal Type
Kiểu mặt bíchChỉ Weld Neck · mặt bích kiểu Ring-Joint
Cấu hình tap2 tap mỗi mặt bích (DHOF-RTJF) · vị trí lấy áp mặt bích theo ISO5167
Tiêu chuẩn tính toán lưu lượngISO5167, JIS Z 8762, ASME, KS A 0612
Vật liệuCarbon Steel · 304SS, 304L SS, 316SS, 316L SS · Ni, Cr, Mo Alloy Steel (A182 F11 to 91)
Kết nối tap 1 (ren trực tiếp trên mặt bích)1/2NPT F, 3/4NPT F, 1/2 S.W, 3/4 S.W
Kết nối tap 2 (nối nipple)1/2NPT M, 3/4NPT M, socket weld, butt weld or flange
Bu lôngStud · A193 Gr B7
Đai ốcHex · A194 2H

Tiêu chuẩn áp dụng

Yêu cầu lắp đặt

Đoạn ống thẳng và lưu ý khi lắp đặt

Thông tin đặt hàng (How to Order)

Quý khách có thể ghép các mã model để yêu cầu báo giá.

Model

DHOF-RTJ PPlate Only
DHOF-RTJ FFlange Include

Nominal Pipe Size

(size)Pipe size in inch or mm

Material

CSCarbon Steel
4S304SS
4L304L SS
6S316SS
6L316L SS
11A182 F11
12A182 F12
51A182 F51
91A182 F91
OPOption

Mounting Connection

060ANSI Class 600 LB
090ANSI Class 900 LB
150ANSI Class 1500 LB
250ANSI Class 2500 LB
000Option

Diff' Taps

1NPT 1/2
2NPT 3/4
3SW 1/2
4SW 3/4

Tải tài liệu

Catalog sản phẩm PDF

Xem toàn bộ catalog

Sản phẩm liên quan

Các model khác trong cùng nhóm sản phẩm

Chúng tôi hỗ trợ xem xét thông số kỹ thuật và báo giá

Chỉ cần cho chúng tôi biết cỡ ống, lưu chất, áp suất·nhiệt độ và dải lưu lượng, chúng tôi sẽ đề xuất model phù hợp cùng bảng tính lưu lượng.

Liên hệ trực tuyến ✉ [email protected] (Phòng kinh doanh)

Điện thoại 031-357-8431 (Phòng kinh doanh, máy lẻ 1) · Fax 031-357-8432